têm trầu

Học thuật
Thân thiện
têm trầu

Người phụ nữ khéo léo têm trầu trên chiếc khay nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động chuẩn bị một miếng trầu để ăn: "Têm trầu" hành động quệt vôi lên trầu không, sau đó cuộn lại cố định bằng chính cuống của , tạo thành một miếng trầu hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • tôi vẫn thường têm trầu mỗi sáng. ( tôi vẫn thường chuẩn bị miếng trầu để ăn vào mỗi buổi sáng.)
    • ấy têm trầu rất khéo tay. ( ấy chuẩn bị miếng trầu rất thành thạo đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "têm trầu têm thuốc": một cách nói nhấn mạnh việc chuẩn bị đầy đủ, cẩn thận các thứ cần thiết cho việc ăn trầu (bao gồm cả trầu thuốc lào).
    • Cụ già ngồi góc , chậm rãi têm trầu têm thuốc. (Cụ già ngồigóc hiên nhà, thong thả chuẩn bị trầu thuốc lào.)
Biến thể từ gần giống
  • Sắp trầu (động từ): một từ gần nghĩa, cũng chỉ việc chuẩn bị, bày biện các thứ để ăn trầu.
  • Miếng trầu (danh từ): sản phẩm sau khi têm, vật phẩm hoàn chỉnh để ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Quấn trầu: hành động cuộn trầu lại (thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
  • Sửa trầu: hành động chuẩn bị, làm cho miếng trầu sẵn sàng để ăn.
Ghi chú về văn hóa
  • Hành động "têm trầu" gắn liền với phong tục ăn trầu truyền thống lâu đời của Việt Nam, thường xuất hiện trong các nghi lễ, tiếp khách hoặc sinh hoạt đời thường của người cao tuổi. không chỉ một thao tác còn mang tính văn hóa, thể hiện sự khéo léo nét đẹp truyền thống.
têm trầu

Người phụ nữ khéo léo têm trầu trên chiếc khay nhỏ.

  1. Quệt vôi vào trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống .